Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thuận Nam - Ninh Thuận

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

hướng dẫn giải đề thi tuyển 10 môn toán tỉnh ninh thuận 2014-2015

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàng Năng Hạnh
Ngày gửi: 10h:31' 25-06-2014
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NINH THUẬN NĂM HỌC : 2014 – 2015
Khóa ngày : 26/6/2014
Môn thi : TOÁN
Thời gian làm bài : 120 phút
( không kể thời gian chép đề)
ĐỀ
(Đề thi này gồm 1 trang)
Bài 1 : ( 2,0 điểm)
Giải phương trình bậc hai : 
Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số : 
Bài 2 : ( 2,0 điểm)
Cho hàm số  có đồ thị là đường thẳng(d)
a) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của (d) với các trục tọa độ Ox và Oy. Tính tọa độ các điểm A, B và vẽ đường thẳng (d) trong mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tính diện tích của tam giác AOB
Bài 3 ( 2,0 điểm)
Cho biểu thức : 
Rút gọn biểu thức P
Tính giá trị của P khi :  và 
Bài 4 ( 4,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = a nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R
( 0 < a < 2R)
tính diện tích hình chữ nhật ABCD theo a và R
Xác định giá trị của a theo R để hình chữ nhật ABCD có diện tích lớn nhất
Một đường thẳng d đi qua O cắt các cạnh AB,CD lần lượt tại M, N và cắt các cạnh AD, BC kéo dài lần lượt tại P,Q. Chứng minh rằng : 
-----------------HẾT--------------
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1 :
a) 
phương trình có 2 nghiệm phân biệt


Bài 2
a) Đường thẳng (d) cắt trục Ox khi y = 0 x= 2,5. Do đó A(2,5;0)
Đường thẳng (d) cắt trục Oy khi x = 0 y = - 5. Do đó B(0;-5)
Đường thẳng (d) đi qua điểm có tọa độ A( 2,5 ; 0) và B(0; -5)
b) Tam giác ABC vuông tại O
 ( đvdt)
Bài 3 :


Bài 4 :
a) Ta có AB = a, AC = 2R
Theo định lí Pitago : 

b)
Vì: 0 < a < 2R, nên: 2R – a > 0
Ta có: 

Hay : SABCD 
Dấu “=” xảy ra khi: a = 
Vậy: Giá trị lớn nhất là 2R2 khi: 
c) Xét và  có : ( đối đỉnh)
OA = OC ( tính chất đường chéo hình chữ nhật)
( so le trong)
Suy ra = (g.c.g). Do đó AP = CQ
Xét và có :

AP = CQ ( cmt)
 ( so le trong)
Suy ra  ( g.c.g)

 
Gửi ý kiến